thấu lí

thấu lí

Thấu lí là một phẩm chất quan trọng trong việc giải quyết vấn đề.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hợp với lẽ phải, có lý: "thấu lí" mô tả một hành động, suy nghĩ, hoặc lập luận phù hợp với lẽ thông thường, cơ sở rõ ràng dễ được chấp nhận.
    • tính hợp lý, sáng suốt: Dùng để chỉ sự đúng đắn trong cách xử sự hoặc quyết định, không thiên vị hay cảm tính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời giải thích của anh ấy rất thấu lí, khiến mọi người đều đồng tình. (Lời giải thích của anh ấy hợp với lẽ phải, làm cho tất cả đều tán thành.)
    • Một quyết định thấusẽ giúp giải quyết vấn đề nhanh chóng. (Một quyết định tính hợp lý sẽ giúp xử lý vấn đề một cách hiệu quả.)
    • ấy luôn đưa ra những nhận xét thấutrong các cuộc họp. ( ấy thường đưa ra những ý kiến hợp lý sáng suốt trong các cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thấuđạt tình": vừa hợp lý vừa thấu hiểu tình cảm, thường dùng để khen cách ứng xử khéo léo, vẹn toàn.
    • Cách giải quyết của ông ấy thực sự thấuđạt tình. (Cách xử lý của ông ấy vừa đúng vừa hợp tình.)
  • "không thấu lí": không hợp lý, trái với lẽ thường.
    • Yêu cầu đó thật không thấu lí. (Yêu cầu đó không cơ sở hợp lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp lí (tính từ): phù hợp với lẽ, cơ sởđồng nghĩa với "thấu lí".

    • Đề xuất của bạn rất hợp lí. (Đề xuất của bạn rất có lý.)
  • Vô lí (tính từ): không hợp lý, trái với lẽ thườngtrái nghĩa của "thấu lí".

    • Lập luận đó hoàn toàn vô lí. (Lập luận đó không cơ sở.)
Từ đồng nghĩa
  • Hợp lý: có lý, đúng đắn.
  • Chính đáng: căn cứ, đúng đắn về mặt đạo .
  • Sáng suốt: khả năng nhìn nhận đúng sai, hợp lý.
Thành ngữ liên quan
  • Thấu tình đạt: hiểu tình cảm hợp với lẽ phải (thường dùng để khen người tinh tế, khôn khéo).
    • Người lãnh đạo cần phải thấu tình đạt lí. (Người đứng đầu cần vừa thấu hiểu tình cảm vừa hành động hợp lý.)